塔州 tǎ zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【tháp châu】

Đọc nhanh: 塔州 (tháp châu). Ý nghĩa là: Tasmania (viết tắt cho 塔斯曼尼亞州 | 塔斯曼尼亚州).

Ý Nghĩa của "塔州" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tasmania (viết tắt cho 塔斯曼尼亞州 | 塔斯曼尼亚州)

Tasmania (abbr. for 塔斯曼尼亞州|塔斯曼尼亚州)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塔州

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 宾夕法尼亚州 bīnxīfǎníyàzhōu 了 le

    - Anh ấy không ở Pennsylvania nữa.

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 在 zài 俄亥俄州 éhàiézhōu 吗 ma

    - Tôi nghĩ anh ấy đang ở Ohio.

  • volume volume

    - 对 duì 肯塔基州 kěntǎjīzhōu 的 de 案子 ànzi 我们 wǒmen 现在 xiànzài 知道 zhīdào 多少 duōshǎo

    - Chúng ta biết gì về trường hợp này ở Kentucky?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 围着 wéizhe 圪塔 gētǎ

    - Họ vây quanh cái gò đất.

  • volume volume

    - 亨宁 hēngníng 是 shì 宾州 bīnzhōu 的 de 退休 tuìxiū 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén

    - Henning là một công nhân luyện thép đã nghỉ hưu từ Pennsylvania.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 加州 jiāzhōu 回来 huílai 了 le

    - Anh ấy trở về từ California.

  • volume volume

    - 从 cóng 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 开始 kāishǐ 查 chá

    - Chúng ta sẽ bắt đầu với Massachusetts.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 州›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:ILIL (戈中戈中)
    • Bảng mã:U+5DDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao