塔什库尔干乡 tǎshénkù'ěrgàn xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【tháp thập khố nhĩ can hương】

Đọc nhanh: 塔什库尔干乡 (tháp thập khố nhĩ can hương). Ý nghĩa là: Thị trấn Taxkorgan ở tỉnh Kashgar 喀什地區 | 喀什地区 , tây Tân Cương.

Ý Nghĩa của "塔什库尔干乡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Taxkorgan ở tỉnh Kashgar 喀什地區 | 喀什地区 , tây Tân Cương

Taxkorgan township in Kashgar prefecture 喀什地區|喀什地区 [Kā shí dì qū], west Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塔什库尔干乡

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 库尔斯克 kùěrsīkè 会议 huìyì 的 de 时候 shíhou 曾 céng 试图 shìtú 暗杀 ànshā 他 tā

    - Anh ta đã cố gắng ám sát anh ta trong một cuộc họp ở Kursk

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 好样儿的 hǎoyàngerde , 什么 shénme 都 dōu 能干 nénggàn

    - anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 干 gàn 了 le 就 jiù 不 bù 干 gàn 了 le 呗 bei , 这 zhè 没什么 méishíme 了不起 liǎobùqǐ 的 de

    - Anh ta không làm chính là không làm, chẳng có gì ghê gớm cả.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • volume volume

    - 什么 shénme 晒 shài 一天 yìtiān 晒 shài 三天 sāntiān 也 yě 晒 shài 不 bù 干 gàn

    - Hả, phơi một ngày? phơi ba ngày còn không khô.

  • volume volume

    - 你 nǐ 向右看 xiàngyòukàn 干什么 gànshénme ?

    - Bạn nhìn sang phải làm gì?

  • volume volume

    - 他 tā 无论 wúlùn 干什么 gànshénme , 都 dōu 喜欢 xǐhuan 争强好胜 zhēngqiánghàoshèng

    - Bất kể anh ấy làm gì, anh ấy thích được tranh giành thiệt hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), yêu 幺 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiǎng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hương , Hướng , Hưởng
    • Nét bút:フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVH (女女竹)
    • Bảng mã:U+4E61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao