堰塞湖 yàn sāi hú
volume volume

Từ hán việt: 【yển tắc hồ】

Đọc nhanh: 堰塞湖 (yển tắc hồ). Ý nghĩa là: hồ bị đập, hồ được hình thành bởi vết trượt đất hoặc dòng dung nham.

Ý Nghĩa của "堰塞湖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堰塞湖 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hồ bị đập

dammed lake

✪ 2. hồ được hình thành bởi vết trượt đất hoặc dòng dung nham

lake formed by landslip or lava flow

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堰塞湖

  • volume volume

    - 五湖四海 wǔhúsìhǎi

    - ngũ hồ tứ hải.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 引发 yǐnfā 了 le 交通堵塞 jiāotōngdǔsè

    - Tai nạn đã gây ra tắc nghẽn giao thông.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè , 因而 yīnér 我们 wǒmen 迟到 chídào 了 le

    - Giao thông tắc nghẽn, do đó chúng tôi đến muộn.

  • volume volume

    - 鼻塞 bísāi 让 ràng 我 wǒ 晚上 wǎnshang 睡 shuì 不好 bùhǎo

    - Nghẹt mũi khiến tôi ngủ không ngon.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 因为 yīnwèi 大雪 dàxuě 闭塞 bìsè 了 le

    - Giao thông bị tắc nghẽn do tuyết lớn.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 太多 tàiduō 了 le 不能 bùnéng 再塞 zàisāi 了 le

    - Nhiều đồ quá rồi không thể nhét vào thêm nữa.

  • volume volume

    - 五大湖 wǔdàhú 之中 zhīzhōng 哪 nǎ 一个 yígè 是 shì

    - Ngũ đại hồ nằm ở vị trí nào

  • volume volume

    - 我 wǒ 已 yǐ 把 bǎ 范围 fànwéi 缩小 suōxiǎo 到 dào 西 xī 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 的 de 七个 qīgè 湖 hú

    - Tôi đã thu hẹp nó xuống còn bảy hồ ở phía tây Massachusetts.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yển
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GSAV (土尸日女)
    • Bảng mã:U+5830
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao