堂兄 táng xiōng
volume volume

Từ hán việt: 【đường huynh】

Đọc nhanh: 堂兄 (đường huynh). Ý nghĩa là: đường huynh; anh con bác; anh con chú bác. Ví dụ : - 嫡堂兄弟 anh em họ hàng gần

Ý Nghĩa của "堂兄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Gia Đình

堂兄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường huynh; anh con bác; anh con chú bác

称谓用来称呼伯叔的儿子中年岁比自己大者

Ví dụ:
  • volume volume

    - 嫡堂 dítáng 兄弟 xiōngdì

    - anh em họ hàng gần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堂兄

  • volume volume

    - 嫡堂 dítáng 兄弟 xiōngdì

    - anh em họ hàng gần

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 堂兄 tángxiōng 一起 yìqǐ 打篮球 dǎlánqiú

    - Tôi và ông anh họ chơi bóng rổ cùng nhau.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 一堂 yītáng 新家具 xīnjiājù

    - Mua một bộ nội thất mới.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 陆续 lùxù 进入 jìnrù 教堂 jiàotáng

    - Mọi người tiếp tục nhập vào nhà thờ.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 在 zài 战场 zhànchǎng 上 shàng 结成 jiéchéng 兄弟 xiōngdì

    - Hai người kết nghĩa anh em trên chiến trường.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 家门 jiāmén 堂兄弟 tángxiōngdì

    - cậu ấy là anh em họ nhà tôi.

  • volume volume

    - 堂房弟兄 tángfángdìxiōng 、 堂房姐妹 tángfángjiěmèi ( 同 tóng 祖父 zǔfù 、 同 tóng 曾祖 zēngzǔ 或者 huòzhě 更 gèng 疏远 shūyuǎn 的 de 弟兄 dìxiōng 姐妹 jiěmèi )

    - anh em họ, chị em họ

  • volume volume

    - 人 rén 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng , 思想 sīxiǎng 却 què 溜号 liūhào 了 le

    - người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Huynh , Huống
    • Nét bút:丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHU (口竹山)
    • Bảng mã:U+5144
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao