埇桥 yǒng qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【dũng kiều】

Đọc nhanh: 埇桥 (dũng kiều). Ý nghĩa là: Quận Vĩnh Kiều của thành phố Tô Châu 宿州 市 , An Huy.

Ý Nghĩa của "埇桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Vĩnh Kiều của thành phố Tô Châu 宿州 市 , An Huy

Yongqiao district of Suzhou city 宿州市 [Su4 zhōu shì], Anhui

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 埇桥

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设计 shèjì 了 le 一座 yīzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã thiết kế một cây cầu lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 修复 xiūfù 了 le 这座 zhèzuò 桥 qiáo

    - Họ đã sửa chữa cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修建 xiūjiàn 新 xīn 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 建造 jiànzào 一座 yīzuò 钢桥 gāngqiáo

    - Họ đang xây dựng một cây cầu thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修造 xiūzào 一座 yīzuò 新桥 xīnqiáo

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 石头 shítou 建了 jiànle 一座 yīzuò 小桥 xiǎoqiáo

    - Anh ấy đã xây một cây cầu nhỏ bằng đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 埇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNIB (土弓戈月)
    • Bảng mã:U+57C7
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao