垩室 è shì
volume volume

Từ hán việt: 【ác thất】

Đọc nhanh: 垩室 (ác thất). Ý nghĩa là: Căn nhà không sửa sang gì, cứ để cũ xấu. Cũng chỉ nhà có tang. Thời xưa có tang cha mẹ, ba năm không sửa sang nhà cửa..

Ý Nghĩa của "垩室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

垩室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Căn nhà không sửa sang gì, cứ để cũ xấu. Cũng chỉ nhà có tang. Thời xưa có tang cha mẹ, ba năm không sửa sang nhà cửa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 垩室

  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 见室 jiànshì 宿 sù 闪耀 shǎnyào

    - Hôm nay thấy sao Thất lấp lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 乘 chéng 电梯 diàntī 去 qù 办公室 bàngōngshì

    - Anh ấy đi thang máy đến văn phòng.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 办公室 bàngōngshì 可以 kěyǐ 俯瞰 fǔkàn 富兰克林 fùlánkèlín 公园 gōngyuán 西侧 xīcè

    - Văn phòng của ông nhìn ra phía Tây của Công viên Franklin.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 办公室 bàngōngshì , 可能 kěnéng 是 shì 联系 liánxì 工作 gōngzuò 去 qù 了 le

    - anh ấy không có trong văn phòng, có lẽ đã đi liên hệ công tác rồi

  • volume volume

    - 乒乓球室 pīngpāngqiúshì 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Phòng bóng bàn ở đâu thế?

  • volume volume

    - 人太多 réntàiduō 了 le , 会客室 huìkèshì 里 lǐ 坐 zuò 不开 bùkāi

    - đông người quá, trong phòng khách không đủ chỗ ngồi.

  • volume volume

    - 他 tā 今晚 jīnwǎn 要 yào 从 cóng 医务室 yīwùshì 出来 chūlái 了 le

    - tối nay anh ấy sẽ ra khỏi bệnh xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ác
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCG (一金土)
    • Bảng mã:U+57A9
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao