坷 kě
volume volume

Từ hán việt: 【khả.kha】

Đọc nhanh: 坷 (khả.kha). Ý nghĩa là: gập ghềnh. Ví dụ : - 迍坎坷 gian truân lận đận. - 道路坎坷不平。 đường gập ghềnh; đường dằn xóc. - 半世坎坷。 nửa đời lận đận.

Ý Nghĩa của "坷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gập ghềnh

道路、 土地坑坑洼洼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 迍 zhūn 坎坷 kǎnkě

    - gian truân lận đận

  • volume volume

    - 道路 dàolù 坎坷不平 kǎnkěbùpíng

    - đường gập ghềnh; đường dằn xóc

  • volume volume

    - 半世 bànshì 坎坷 kǎnkě

    - nửa đời lận đận.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坷

  • volume volume

    - 光荣 guāngróng 之路常 zhīlùcháng 坎坷 kǎnkě

    - Con đường vinh quang thường trắc trở.

  • volume volume

    - 半世 bànshì 坎坷 kǎnkě

    - nửa đời lận đận.

  • volume volume

    - 多年 duōnián 的 de 坎坷 kǎnkě 经历 jīnglì 熔炼 róngliàn 出 chū 坚强 jiānqiáng 的 de 意志 yìzhì

    - Bao năm tháng thăng trầm đã rèn giũa ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 何怕 hépà 前途 qiántú 多 duō 坎坷 kǎnkě

    - Sao sợ con đường phía trước đầy gập ghềnh.

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 的 de 道路 dàolù 很 hěn 坎坷 kǎnkě

    - Con đường phía trước rất mấp mô.

  • volume volume

    - 她 tā 离 lí 了 le 三次 sāncì 婚 hūn , 情路 qínglù 坎坷 kǎnkě

    - Cô ấy đã ly hôn ba lần, đường tình duyên rất lận đận.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 一生 yīshēng 坎坷 kǎnkě 多磨 duōmó

    - Cuộc đời anh ấy lận đận, thăng trầm.

  • volume volume

    - 迍 zhūn 坎坷 kǎnkě

    - gian truân lận đận

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Kē , Kě
    • Âm hán việt: Kha , Khả
    • Nét bút:一丨一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMNR (土一弓口)
    • Bảng mã:U+5777
    • Tần suất sử dụng:Trung bình