坳陷 ào xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ao hãm】

Đọc nhanh: 坳陷 (ao hãm). Ý nghĩa là: Phiền muộn, vùng trũng.

Ý Nghĩa của "坳陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坳陷 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Phiền muộn

depression

✪ 2. vùng trũng

low-lying area

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坳陷

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诬陷 wūxiàn 偷钱 tōuqián

    - Anh ấy bị vu khống ăn trộm tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 人 rén 诬陷 wūxiàn 了 le

    - Anh ấy bị người khác vu cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 设计 shèjì 陷害 xiànhài 了 le 我们 wǒmen

    - Anh ta đã mưu hại chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心不足 tānxīnbùzú 让 ràng 他 tā 陷入困境 xiànrùkùnjìng

    - Lòng tham của anh ấy khiến anh ấy rơi vào khó khăn.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 使 shǐ 她 tā 陷入 xiànrù 了 le 沉默 chénmò

    - Lời của anh ta khiến cô ấy rơi vào im lặng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一些 yīxiē 生理 shēnglǐ 上 shàng 的 de 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có một vài khuyết điểm về sinh lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: āo , ào
    • Âm hán việt: Ao
    • Nét bút:一丨一フフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GVIS (土女戈尸)
    • Bảng mã:U+5773
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao