坪坝 píngbà
volume volume

Từ hán việt: 【bình bá】

Đọc nhanh: 坪坝 (bình bá). Ý nghĩa là: đất đai bằng phẳng; bãi phẳng.

Ý Nghĩa của "坪坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坪坝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đất đai bằng phẳng; bãi phẳng

平坦的场地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坪坝

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 坝上 bàshàng 玩耍 wánshuǎ

    - Bọn trẻ đang chơi đùa trên bãi bằng.

  • volume volume

    - 大坝 dàbà 把 bǎ 黄河 huánghé 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - đập lớn chặn ngang dòng sông Hoàng Hà.

  • volume volume

    - 大坝 dàbà 工程 gōngchéng 已经 yǐjīng 基本 jīběn 完成 wánchéng

    - công trình đập nước lớn đã hoàn thành cơ bản.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 降落 jiàngluò 在 zài 机场 jīchǎng 的 de 停机坪 tíngjīpíng 上 shàng

    - Máy bay từ từ hạ cánh trên đường bay của sân bay.

  • volume volume

    - 吉峒 jídòng 坪 píng ( 在 zài 湖南 húnán )

    - Cát Động Bình (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 纷纷 fēnfēn 卧 wò 草坪 cǎopíng 间 jiān

    - Mọi người lần lượt nằm giữa bãi cỏ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng 玩耍 wánshuǎ

    - Trẻ em đang chơi đùa trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 夏日 xiàrì 的 de 黄昏 huánghūn 人们 rénmen 都 dōu 喜欢 xǐhuan 到 dào 这块 zhèkuài 草坪 cǎopíng 上 shàng 乘凉 chéngliáng

    - Hoàng hôn của mùa hè, mọi người thích tận hưởng sự mát mẻ trên bãi cỏ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 坪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMFJ (土一火十)
    • Bảng mã:U+576A
    • Tần suất sử dụng:Cao