坤伶 kūn líng
volume volume

Từ hán việt: 【khôn linh】

Đọc nhanh: 坤伶 (khôn linh). Ý nghĩa là: diễn viên nữ.

Ý Nghĩa của "坤伶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坤伶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diễn viên nữ

坤角儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坤伶

  • volume volume

    - 瘦骨伶仃 shòugǔlíngdīng

    - gầy gò ốm yếu.

  • volume volume

    - 老伶工 lǎolínggōng ( 年老 niánlǎo 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 演员 yǎnyuán )

    - đào kép già.

  • volume volume

    - 孤苦伶仃 gūkǔlíngdīng

    - bơ vơ khốn khó; lẻ loi một mình; lẻ loi hiu quạnh

  • volume volume

    - 孤苦伶仃 gūkǔlíngdīng

    - mồ côi không nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 扭转乾坤 niǔzhuǎnqiánkūn ( 根本 gēnběn 改变 gǎibiàn 已成 yǐchéng 的 de 局面 júmiàn )

    - xoay chuyển trời đất.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 知道 zhīdào 坤 kūn 代表 dàibiǎo 地 dì

    - Mọi người đều biết Khôn đại diện cho đất.

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 去年 qùnián 入宫 rùgōng 的 de 那个 nàgè 聪慧 cōnghuì 伶俐 línglì 的 de 秀女 xiùnǚ

    - Đây chính là tú nữ thông minh lanh lợi năm ngoái nhập cung.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真 zhēn 伶俐 línglì

    - đứa trẻ này thật thông minh linh hoạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOII (人人戈戈)
    • Bảng mã:U+4F36
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 坤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Kūn
    • Âm hán việt: Khôn
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLWL (土中田中)
    • Bảng mã:U+5764
    • Tần suất sử dụng:Cao