坞站 wù zhàn
volume volume

Từ hán việt: 【ổ trạm】

Đọc nhanh: 坞站 (ổ trạm). Ý nghĩa là: bến tàu.

Ý Nghĩa của "坞站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bến tàu

docking station

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坞站

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 走 zǒu 到 dào 车站 chēzhàn , 何须 héxū 半个 bànge 钟头 zhōngtóu

    - Từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?

  • volume volume

    - 驿站 yìzhàn 提供 tígōng 住宿服务 zhùsùfúwù

    - Trạm cung cấp dịch vụ lưu trú.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到达 dàodá 车站 chēzhàn 很 hěn 晚 wǎn

    - Họ đến nhà ga rất muộn.

  • volume volume

    - 为了 wèile 做好 zuòhǎo 防疫 fángyì 工作 gōngzuò 河内 hénèi 也 yě 设立 shèlì 了 le 很多 hěnduō 检疫站 jiǎnyìzhàn

    - Để làm tốt công tác phòng chống dịch, Hà Nội cũng đã thành lập nhiều chốt kiểm dịch.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 太空站 tàikōngzhàn 待 dài 了 le 一个月 yígèyuè

    - Họ ở trên trạm vũ trụ một tháng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 准备 zhǔnbèi 站 zhàn 起来 qǐlai 了 le

    - Họ chuẩn bị đứng lên rồi.

  • - 他 tā 一站 yīzhàn 上 shàng 舞台 wǔtái , 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 为 wèi 之一 zhīyī 亮 liàng

    - Khi anh ấy bước lên sân khấu, tôi đã rất ấn tượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ổ
    • Nét bút:一丨一ノフフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPVM (土心女一)
    • Bảng mã:U+575E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao