坚定性 jiāndìng xìng
volume volume

Từ hán việt: 【kiên định tính】

Đọc nhanh: 坚定性 (kiên định tính). Ý nghĩa là: sự vững chắc, sự kiên định.

Ý Nghĩa của "坚定性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坚定性 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự vững chắc

firmness

✪ 2. sự kiên định

steadfastness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坚定性

  • volume volume

    - 人民 rénmín 坚定 jiāndìng 地 dì 跟着 gēnzhe 共产党 gòngchǎndǎng 走 zǒu

    - nhân dân kiên quyết đi theo đảng cộng sản.

  • volume volume

    - 果断 guǒduàn , 决断 juéduàn 性格 xìnggé 或 huò 行动 xíngdòng 的 de 坚定 jiāndìng ; 坚决 jiānjué

    - Quả đoán, quyết đoán là tính cách hoặc hành động kiên định; kiên quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 目标 mùbiāo 非常 fēicháng 坚定 jiāndìng

    - Anh ấy rất kiên định với mục tiêu của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 坚持到底 jiānchídàodǐ

    - Cậu nhất định phải kiên trì tới cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 坚定 jiāndìng 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy có lập trường kiên định.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 支持 zhīchí 坚定 jiāndìng 了 le 他 tā 的 de 信念 xìnniàn

    - Sự ủng hộ của họ đã làm vững niềm tin của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiên
    • Nét bút:丨丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEG (中水土)
    • Bảng mã:U+575A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao