坑蒙拐骗的人 kēngmēng guǎipiàn de rén
volume volume

Từ hán việt: 【khanh mông quải phiến đích nhân】

Đọc nhanh: 坑蒙拐骗的人 (khanh mông quải phiến đích nhân). Ý nghĩa là: Tên lừa lọc.

Ý Nghĩa của "坑蒙拐骗的人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坑蒙拐骗的人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên lừa lọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坑蒙拐骗的人

  • volume volume

    - 欺骗 qīpiàn 人 rén 的 de 伎俩 jìliǎng

    - trò lừa đảo người.

  • volume volume

    - 名利 mínglì 是 shì 坑人 kēngrén 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Danh lợi là cạm bẫy hại người.

  • volume volume

    - 常 cháng 把 bǎ 蒙著 méngzhù 眼睛 yǎnjing 手持 shǒuchí 天平 tiānpíng 的 de 女人 nǚrén 当作 dàngzuò 正义 zhèngyì 的 de 象 xiàng 徵 zhēng

    - Thường thì người phụ nữ cầm cân bằng trên tay và che mắt được coi là biểu tượng của công lý.

  • volume volume

    - 别 bié 乔装 qiáozhuāng 蒙骗 méngpiàn 人 rén

    - Đừng cải trang lừa người.

  • volume volume

    - 元朝 yuáncháo 是 shì 由 yóu 蒙古人 měnggǔrén 建立 jiànlì 的 de

    - Nhà Nguyên được thành lập bởi người Mông Cổ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 乔装 qiáozhuāng 确实 quèshí 蒙骗 méngpiàn 了 le 他 tā !

    - Tôi thật sự đã lừa dối anh ta bằng trang phục của mình!

  • volume volume

    - 琼斯 qióngsī 夫人 fūrén 丈夫 zhàngfū 的 de 死讯 sǐxùn 把 bǎ 她 tā 吓 xià 蒙 méng 了 le

    - Thông báo về cái chết của ông chồng của bà Jones đã làm bà shock.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 有人 yǒurén 拐骗 guǎipiàn 你 nǐ

    - Cẩn thận có người lừa gạt bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Guǎi
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一丨フ一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QRSH (手口尸竹)
    • Bảng mã:U+62D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Piàn
    • Âm hán việt: Biển , Phiến
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMISB (弓一戈尸月)
    • Bảng mã:U+9A97
    • Tần suất sử dụng:Cao