地震局 dìzhèng jú
volume volume

Từ hán việt: 【địa chấn cục】

Đọc nhanh: 地震局 (địa chấn cục). Ý nghĩa là: cục động đất.

Ý Nghĩa của "地震局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地震局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cục động đất

earthquake bureau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地震局

  • volume volume

    - 千方百计 qiānfāngbǎijì 地 dì 挽救 wǎnjiù 局面 júmiàn

    - Cứu vãn tình thế bằng mọi cách.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 引发 yǐnfā 了 le 火山 huǒshān 的 de 爆发 bàofā

    - Động đất đã gây ra sự phun trào núi lửa.

  • volume volume

    - 半夜 bànyè 城市 chéngshì 地震 dìzhèn 了 le

    - Nửa đêm thành phố đã xảy ra động đất.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 带来 dàilái 了 le 巨大 jùdà 的 de 灾殃 zāiyāng

    - Trận động đất đã mang lại thảm họa lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 害怕 hàipà 加州 jiāzhōu 会 huì 发生 fāshēng 灾难性 zāinànxìng 的 de 地震 dìzhèn

    - Anh sợ hãi về một trận động đất thảm khốc xảy ra ở California.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 区 qū 房屋 fángwū 需 xū 加强 jiāqiáng 抗震 kàngzhèn

    - Nhà ở tại các khu vực thường xuyên xảy ra động đất cần được gia cố để chống chọi với các trận động đất mạnh.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 紧张 jǐnzhāng

    - Đã xảy ra động đất, mọi người đều rất lo lắng.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 本身 běnshēn 的 de 真正 zhēnzhèng 原因 yuányīn 是 shì 地球表面 dìqiúbiǎomiàn 的 de 或 huò 地底下 dìdǐxià 的 de 岩石 yánshí 断裂 duànliè 或 huò 破裂 pòliè

    - Nguyên nhân thực sự của động đất là do sự nứt hoặc vỡ của các tảng đá trên bề mặt trái đất hoặc dưới lòng đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 震›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBMMV (一月一一女)
    • Bảng mã:U+9707
    • Tần suất sử dụng:Rất cao