地西泮 dì xī pàn
volume volume

Từ hán việt: 【địa tây phán】

Đọc nhanh: 地西泮 (địa tây phán). Ý nghĩa là: Valium, diazepam (loanword).

Ý Nghĩa của "地西泮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地西泮 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Valium

✪ 2. diazepam (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地西泮

  • volume volume

    - 山右 shānyòu ( 太行山 tàihángshān 以西 yǐxī 的 de 地方 dìfāng , 后 hòu 专指 zhuānzhǐ 山西 shānxī )

    - phía tây núi (phía tây Thái Hành Sơn, sau chỉ Sơn Tây.)

  • volume volume

    - 山西 shānxī 有个 yǒugè 令狐 línghú 之地 zhīdì

    - Sơn Tây có một vùng đất gọi là Linh Hồ.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 大力 dàlì 开发 kāifā 西部 xībù 地区 dìqū

    - Chính phủ tăng cường khai phá phía Tây.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 笨拙 bènzhuō 的 de 孩子 háizi , 经常 jīngcháng 笨手笨脚 bènshǒubènjiǎo 地 dì 把 bǎ 东西 dōngxī 摔破 shuāipò

    - Anh ta là một đứa trẻ vụng về, thường xuyên vụng tay vụng chân làm vỡ đồ.

  • volume volume

    - 形而上学 xíngérshàngxué , 等于 děngyú 为 wèi 我们 wǒmen 本能 běnnéng 地 dì 相信 xiāngxìn 的 de 东西 dōngxī 找寻 zhǎoxún 无谓 wúwèi 的 de 理由 lǐyóu

    - Metafizik là việc tìm kiếm các lý do vô nghĩa cho những điều chúng ta tự nhiên tin tưởng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • volume volume

    - 她 tā 生气 shēngqì 地 dì 掷 zhì 东西 dōngxī

    - Cô ấy giận dữ ném đồ đạc.

  • volume volume

    - 他 tā 急切 jíqiè 地取 dìqǔ 食物 shíwù , 因为 yīnwèi 从 cóng 黎明 límíng 开始 kāishǐ , 他 tā 一直 yìzhí 没 méi 吃 chī 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang đói vì từ lúc bình minh bắt đầu, anh ấy chưa ăn gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Phán
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EFQ (水火手)
    • Bảng mã:U+6CEE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao