地方法庭 dìfāng fǎtíng
volume volume

Từ hán việt: 【địa phương pháp đình】

Đọc nhanh: 地方法庭 (địa phương pháp đình). Ý nghĩa là: Tòa án địa phương.

Ý Nghĩa của "地方法庭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Luật

地方法庭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tòa án địa phương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地方法庭

  • volume volume

    - 那个 nàgè 驾驶员 jiàshǐyuán 设法 shèfǎ 让 ràng 滑翔机 huáxiángjī 着陆 zhuólù 到 dào 一个 yígè 安全 ānquán 的 de 地方 dìfāng

    - Người lái cố gắng để máy bay lượn hạ cánh ở một nơi an toàn.

  • volume volume

    - 她 tā 保守 bǎoshǒu 地 dì 选择 xuǎnzé 了 le 传统 chuántǒng 方法 fāngfǎ

    - Cô ấy bảo thủ chọn phương pháp truyền thống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 辨认 biànrèn 那个 nàgè 地方 dìfāng

    - Tôi không thể nhận ra nơi đó.

  • volume volume

    - 她 tā 具体 jùtǐ 地 dì 阐述 chǎnshù 了 le 方法 fāngfǎ

    - Cô ấy đã trình bày cụ thể phương pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 适当 shìdàng 的 de 方法 fāngfǎ , 恰到好处 qiàdàohǎochù 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy đã xử lý vấn đề một cách thích hợp và đúng cách.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 方法 fāngfǎ 实用 shíyòng 地 dì 提高效率 tígāoxiàolǜ

    - Phương pháp này nâng cao hiệu quả hiệu suất.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 耕作 gēngzuò 方法 fāngfǎ , 在 zài 我们 wǒmen 这个 zhègè 地区 dìqū 也 yě 完全 wánquán 适用 shìyòng

    - tại khu vực của chúng tôi thì phương pháp cấy trồng này có thể dùng thích hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Tíng , Tìng
    • Âm hán việt: Thính , Đình
    • Nét bút:丶一ノノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:INKG (戈弓大土)
    • Bảng mã:U+5EAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao