地声 dì shēng
volume volume

Từ hán việt: 【địa thanh】

Đọc nhanh: 地声 (địa thanh). Ý nghĩa là: âm thanh động đất; tiếng động đật.

Ý Nghĩa của "地声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地声 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âm thanh động đất; tiếng động đật

伴随地震的可听低频声,多半是由地面的振动传到空气时引起的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地声

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 不要 búyào 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 大声 dàshēng 喧哗 xuānhuá 这里 zhèlǐ 是 shì 教室 jiàoshì

    - Đừng có ồn ào không biết kiêng nể gì, đây là lớp học mà.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 一声 yīshēng 再会 zàihuì , 就 jiù 骑 qí 上车 shàngchē , 一溜烟 yīliúyān 地 dì 向东 xiàngdōng 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa nói tạm biệt liền nhảy lên xe chạy vút về phía Đông.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng , 猛地 měngde 从 cóng 屋里 wūlǐ 跳 tiào 出来 chūlái

    - anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 地读 dìdú 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ấy bắt đầu đọc to.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 地 dì 宣布 xuānbù : 我们 wǒmen 赢 yíng 了 le !

    - Cậu ấy lớn tiếng thông báo rằng: Chúng ta thắng rồi!

  • volume volume

    - 他 tā 悄然无声 qiǎoránwúshēng 地 dì 离开 líkāi 了 le

    - Anh ấy lặng lẽ rời đi rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao