在途 zàitú
volume volume

Từ hán việt: 【tại đồ】

Đọc nhanh: 在途 (tại đồ). Ý nghĩa là: đang quá cảnh (hành khách, hàng hóa, v.v.).

Ý Nghĩa của "在途" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在途 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đang quá cảnh (hành khách, hàng hóa, v.v.)

in transit (of passengers, goods etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在途

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 长途汽车站 chángtúqìchēzhàn 等车 děngchē

    - Anh ấy đang đợi xe ở bến xe đường dài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 半途而废 bàntúérfèi 了 le

    - Anh ấy đã bỏ cuộc giữa chừng.

  • volume volume

    - 当然 dāngrán 是 shì 叫 jiào 你 nǐ 打 dǎ 晕 yūn 他 tā 了 le 省 shěng 的 de 像 xiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 搞 gǎo 得 dé 我们 wǒmen 中途 zhōngtú 而 ér 废 fèi

    - đương nhiên để bạn đánh ngất hắn rồi, bớt đi chút chuyện dơ dang bây giờ

  • volume volume

    - 瓜果 guāguǒ 在 zài 运输 yùnshū 途中 túzhōng 总要 zǒngyào 有 yǒu 亏蚀 kuīshí

    - dưa trên đường vận chuyển, lúc nào cũng bị hao tổn.

  • volume volume

    - 在 zài 日暮途穷 rìmùtúqióng 的 de 绝境 juéjìng 里 lǐ 只 zhǐ 需 xū 团结 tuánjié 就 jiù 能 néng 看到 kàndào 山穷水尽 shānqióngshuǐjìn

    - Ở trong tuyệt cảnh bước đường cùng, chỉ cần đoàn kết là có thể thấy cuối con đường.

  • volume volume

    - 在 zài 旅途 lǚtú 上 shàng , 他 tā 累得 lèidé 睡着 shuìzháo 了 le

    - Trên đường đi, anh ấy mệt đến mức ngủ quên.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 精密仪器 jīngmìyíqì 在 zài 运输 yùnshū 途中 túzhōng 要 yào 严加 yánjiā 防护 fánghù

    - những máy móc tinh vi này trong quá trình vận chuyển phải chú ý bảo vệ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会议 huìyì 的 de 中途 zhōngtú 离开 líkāi 了 le

    - Anh ấy đã rời đi giữa chừng cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 途›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMD (卜人一木)
    • Bảng mã:U+9014
    • Tần suất sử dụng:Rất cao