在岗 zàigǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tại cương】

Đọc nhanh: 在岗 (tại cương). Ý nghĩa là: Đi làm; có mặt tại nơi làm việc. Ví dụ : - 对特殊工种的在岗人员,必须定期进行安全教育 Giáo dục an toàn thường xuyên phải được cung cấp cho nhân viên tại chỗ của các loại công việc đặc biệt

Ý Nghĩa của "在岗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在岗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi làm; có mặt tại nơi làm việc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对 duì 特殊 tèshū 工种 gōngzhǒng 的 de 在 zài 岗 gǎng 人员 rényuán , 必须 bìxū 定期 dìngqī 进行 jìnxíng 安全 ānquán 教育 jiàoyù

    - Giáo dục an toàn thường xuyên phải được cung cấp cho nhân viên tại chỗ của các loại công việc đặc biệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在岗

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 哨岗 shàogǎng 上 shàng 值班 zhíbān

    - Anh ấy đang trực tại trạm gác.

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 不 bù 在 zài 岗 gǎng

    - Sức khỏe anh ấy không tốt nên không đi làm.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 边疆 biānjiāng 站岗 zhàngǎng

    - Các chiến sĩ đang đứng gác ở biên cương.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 新 xīn 岗位 gǎngwèi 上 shàng 努力 nǔlì 工作 gōngzuò

    - Cô ấy đang chăm chỉ làm việc ở cương vị mới.

  • volume volume

    - 将士 jiàngshì 们 men 在 zài 前线 qiánxiàn 坚守岗位 jiānshǒugǎngwèi

    - Các tướng sĩ giữ vững vị trí tại tuyến đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 岗位 gǎngwèi 上 shàng 工作 gōngzuò 了 le 三年 sānnián

    - Anh ấy đã làm việc ở vị trí công việc này ba năm.

  • volume volume

    - 在 zài 翻译 fānyì 岗位 gǎngwèi 上 shàng , 他 tā 要 yào 自己 zìjǐ 做好 zuòhǎo 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - trên cương vị phiên dịch, anh ta phải tự làm tốt công việc của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作岗位 gōngzuògǎngwèi 上 shàng 尽忠职守 jìnzhōngzhíshǒu , 深获 shēnhuò 上司 shàngsī 的 de 赏识 shǎngshí

    - Anh đã trung thành tận lực, thực hiện nhiệm vụ của mình trong công việc và được cấp trên đánh giá cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao