在伍 zài wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tại ngũ】

Đọc nhanh: 在伍 (tại ngũ). Ý nghĩa là: tại ngũ.

Ý Nghĩa của "在伍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在伍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tại ngũ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在伍

  • volume volume

    - 队伍 duìwǔ 停歇 tíngxiē 在 zài 小树林 xiǎoshùlín 里 lǐ

    - đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ.

  • volume volume

    - 种子 zhǒngzi 队伍 duìwǔ 在 zài 第一轮 dìyīlún 轮空 lúnkōng

    - Các đội hạt giống được miễn vòng đầu tiên.

  • volume volume

    - 队伍 duìwǔ 在 zài 入口处 rùkǒuchù 集合 jíhé

    - Đoàn đội tập trung tại cổng.

  • volume volume

    - 在 zài 军队 jūnduì 中 zhōng , 不能 bùnéng 落伍 luòwǔ

    - Trong quân đội, không thể lạc đơn vị.

  • volume volume

    - 教师队伍 jiàoshīduìwǔ 在 zài 不断 bùduàn 扩充 kuòchōng

    - đội ngũ giáo viên không ngừng tăng thêm.

  • volume volume

    - 文艺 wényì 大队 dàduì 走 zǒu 在 zài 煤矿工人 méikuànggōngrén 队伍 duìwǔ 之后 zhīhòu

    - đội văn nghệ đi sau đội ngũ công nhân mỏ than.

  • volume volume

    - 它 tā 登记 dēngjì 在 zài 一家 yījiā 退伍军人 tuìwǔjūnrén 中心 zhōngxīn 名下 míngxià

    - Cô ấy đã đăng ký vào trung tâm cựu chiến binh đình chiến.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 行军 xíngjūn 中 zhōng 落伍 luòwǔ 了 le

    - Anh ấy đã lạc đội ngũ trong hành quân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMDM (人一木一)
    • Bảng mã:U+4F0D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao