圣灰节 shèng huī jié
volume volume

Từ hán việt: 【thánh hôi tiết】

Đọc nhanh: 圣灰节 (thánh hôi tiết). Ý nghĩa là: Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay).

Ý Nghĩa của "圣灰节" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣灰节 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)

Ash Wednesday (first day of Lent)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣灰节

  • volume volume

    - 她 tā 有情人 yǒuqíngrén 陪 péi 她 tā 过 guò 圣诞节 shèngdànjié

    - Cô ấy có người yêu cùng đón Giáng sinh.

  • volume volume

    - 祝 zhù 你 nǐ 圣诞节 shèngdànjié 快乐 kuàilè !

    - Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 你 nǐ 圣诞节 shèngdànjié 过得 guòdé 愉快 yúkuài !

    - Hy vọng bạn có một Giáng sinh vui vẻ!

  • volume volume

    - 但 dàn 实际上 shíjìshàng 万圣节 wànshèngjié 是 shì 个 gè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Nó thực sự là một nồi nấu chảy

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 很 hěn 喜欢 xǐhuan 圣诞节 shèngdànjié

    - Chúng tôi đều thích lễ Noel.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 什么 shénme 圣诞节 shèngdànjié 礼物 lǐwù ?

    - Bạn muốn được tặng quà Giáng sinh gì?

  • - 孩子 háizi 们 men 在 zài 圣诞节 shèngdànjié 喜欢 xǐhuan 收到 shōudào 拐杖 guǎizhàng 糖 táng 作为 zuòwéi 礼物 lǐwù

    - Trẻ em thích nhận kẹo gậy như món quà trong dịp Giáng Sinh.

  • - 每年 měinián 圣诞节 shèngdànjié , 家庭 jiātíng 欢聚 huānjù 的 de 时光 shíguāng 总是 zǒngshì 特别 tèbié 温馨 wēnxīn

    - Mỗi năm vào dịp Giáng Sinh, thời gian sum vầy gia đình luôn đặc biệt ấm áp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao