土豆片 tǔdòu piàn
volume volume

Từ hán việt: 【thổ đậu phiến】

Đọc nhanh: 土豆片 (thổ đậu phiến). Ý nghĩa là: mảnh khoai tây Lát khoai tây mỏng. Ví dụ : - 他把醋洒在鱼和土豆片上。 Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

Ý Nghĩa của "土豆片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土豆片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh khoai tây Lát khoai tây mỏng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 醋 cù 洒 sǎ 在 zài 鱼 yú 和 hé 土豆片 tǔdòupiàn 上 shàng

    - Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土豆片

  • volume volume

    - 土 tǔ 鸦片 yāpiàn 很 hěn 危险 wēixiǎn

    - Thuốc phiện sống rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 熬 áo 了 le 些 xiē 土豆 tǔdòu

    - Hôm nay nấu một ít khoai tây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 强占 qiángzhàn 了 le 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì

    - Họ đã chiếm giữ mảnh đất này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 醋 cù 洒 sǎ 在 zài 鱼 yú 和 hé 土豆片 tǔdòupiàn 上 shàng

    - Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 灰 huī 中 zhōng 煨 wēi 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang vùi khoai tây trong tro.

  • volume volume

    - 侯爵 hóujué 拥有 yōngyǒu 大片 dàpiàn 土地 tǔdì

    - Hầu tước sở hữu nhiều đất đai.

  • volume volume

    - 他 tā 藏 cáng 了 le 一些 yīxiē 土 tǔ 鸦片 yāpiàn

    - Anh ấy giấu một ít thuốc phiện sống.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一片 yīpiàn 土地 tǔdì

    - Anh ấy đã mua một mảnh đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao