土耳其人 tǔ'ěrqí rén
volume volume

Từ hán việt: 【thổ nhĩ kì nhân】

Đọc nhanh: 土耳其人 (thổ nhĩ kì nhân). Ý nghĩa là: Người thổ nhĩ kỳ, một người Thổ Nhĩ Kỳ.

Ý Nghĩa của "土耳其人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土耳其人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Người thổ nhĩ kỳ

Turkish person

✪ 2. một người Thổ Nhĩ Kỳ

a Turk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土耳其人

  • volume volume

    - 人们 rénmen 对于 duìyú 他 tā 的 de 遭遇 zāoyù 哀其 āiqí 不幸 bùxìng

    - Mọi người đều thương xót cho cảnh ngộ của anh ta.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 供奉 gòngfèng 土地 tǔdì 保平安 bǎopíngān

    - Mọi người cúng Thổ địa để cầu bình an.

  • volume volume

    - 一个 yígè 公司 gōngsī 要 yào 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù 得力于 délìyú 聘用 pìnyòng 好 hǎo 的 de 人才 réncái , 尤其 yóuqí 是 shì 需要 xūyào 聪明 cōngming 的 de 人才 réncái

    - Sự phát triển nhanh chóng của một công ty phụ thuộc vào việc tuyển dụng nhân tài, đặc biệt là những tài năng thông minh.

  • volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 生活 shēnghuó 琐事 suǒshì 上 shàng , 可以 kěyǐ 推见 tuījiàn 其 qí 为 wèi 人 rén

    - từ những sinh hoạt nhỏ nhặt này, có thể đoán được anh ấy là người thế nào.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 女士 nǚshì 说 shuō 土耳其语 tǔěrqíyǔ 吗 ma ?

    - Người phụ nữ có nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ không?

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 年青人 niánqīngrén 喜欢 xǐhuan 流行音乐 liúxíngyīnyuè 但 dàn 仍 réng 有 yǒu 其它 qítā 人 rén 喜欢 xǐhuan 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Một số người trẻ thích âm nhạc phổ biến, nhưng vẫn có những người khác thích âm nhạc cổ điển.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao