土民 tǔ mín
volume volume

Từ hán việt: 【thổ dân】

Đọc nhanh: 土民 (thổ dân). Ý nghĩa là: Người sống trong rừng..

Ý Nghĩa của "土民" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土民 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người sống trong rừng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土民

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 逼 bī 村民 cūnmín 交钱 jiāoqián

    - Thổ phỉ ép dân làng nộp tiền.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 拿 ná 着 zhe 叉子 chāzǐ 翻土 fāntǔ

    - Người nông dân cầm cào ba chân để xới đất.

  • volume volume

    - 入侵者 rùqīnzhě 打败 dǎbài 了 le 土著居民 tǔzhùjūmín

    - Người xâm lược đã đánh bại dân địa phương.

  • volume volume

    - 开春 kāichūn 了 le , 农民 nóngmín 都 dōu 忙 máng 着 zhe 耕种 gēngzhòng 土地 tǔdì

    - vào mùa xuân, nông dân bận rộn cày cấy trồng trọt.

  • volume volume

    - 土改 tǔgǎi 后 hòu 他们 tāmen 就 jiù 串联 chuànlián 了 le 几户 jǐhù 农民 nóngmín , 组织 zǔzhī 了 le 一个 yígè 互助组 hùzhùzǔ

    - sau cải cách ruộng đất, họ móc nối với mấy hộ nông dân, tổ chức được một tổ đổi công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 少数民族 shǎoshùmínzú 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - tôi rất quan tâm đến phong tục tập quán của các dân tộc thiểu số.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 土豪 tǔháo 凭借 píngjiè 反动势力 fǎndòngshìli 践踏 jiàntà 农民 nóngmín

    - trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 努力 nǔlì 改良 gǎiliáng 土壤 tǔrǎng

    - Nông dân đang nỗ lực cải thiện đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao