土地法院 tǔdì fǎyuàn
volume volume

Từ hán việt: 【thổ địa pháp viện】

Đọc nhanh: 土地法院 (thổ địa pháp viện). Ý nghĩa là: Tòa án đất đai.

Ý Nghĩa của "土地法院" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Luật

土地法院 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tòa án đất đai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土地法院

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 妥善 tuǒshàn 地 dì 解决 jiějué 纠纷 jiūfēn

    - Tòa án giải quyết tranh chấp thỏa đáng.

  • volume volume

    - 土地管理法 tǔdìguǎnlǐfǎ 草案 cǎoàn

    - bản dự thảo về luật quản lý đất đai

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地里 dìlǐ 刨 páo 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang đào khoai tây ở trong ruộng.

  • volume volume

    - 中级 zhōngjí 人民法院 rénmínfǎyuàn

    - toà án nhân dân trung cấp

  • volume volume

    - 他们 tāmen 强占 qiángzhàn 了 le 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì

    - Họ đã chiếm giữ mảnh đất này.

  • volume volume

    - 地方法院 dìfāngfǎyuàn 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ

    - Tòa án địa phương nằm trong thành phố.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 沙土 shātǔ

    - Họ đang sàng đất ở công trường.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 院子 yuànzi 里 lǐ , 一来二去 yīláièrqù 地 dì 孩子 háizi 们 men 也 yě 都 dōu 熟 shú 了 le

    - hai nhà chung một cái sân, bọn trẻ thường xuyên chơi đùa qua lại nên quen biết nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao