圆形木材 yuán xíng mùcái
volume volume

Từ hán việt: 【viên hình mộc tài】

Đọc nhanh: 圆形木材 (viên hình mộc tài). Ý nghĩa là: khúc gỗ.

Ý Nghĩa của "圆形木材" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圆形木材 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khúc gỗ

log

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圆形木材

  • volume volume

    - 圆形 yuánxíng 很 hěn 美 měi

    - Hình tròn rất đẹp.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 竹材 zhúcái 代替 dàitì 木材 mùcái

    - dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 塑料 sùliào 代替 dàitì 木材 mùcái

    - Bạn có thể sử dụng nhựa thay gỗ.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 买十料 mǎishíliào 木材 mùcái

    - Chúng tôi cần mua mười súc gỗ.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 、 小 xiǎo 的 de 、 方 fāng 的 de 、 圆 yuán 的 de , 总而言之 zǒngéryánzhī , 各种 gèzhǒng 形状 xíngzhuàng 都 dōu 有 yǒu

    - Lớn, nhỏ, vuông, tròn, tóm lại kiểu nào cũng có.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 木材 mùcái 下脚料 xiàjiǎoliào 做 zuò 厨房用 chúfángyòng 架子 jiàzi

    - Cô ấy đã mua một số vật liệu phế liệu gỗ để làm giá đỡ cho nhà bếp.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 圆 yuán 剉 cuò 用来 yònglái 打磨 dǎmó 木材 mùcái

    - Cái giũa tròn này dùng để mài gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao