圆场 yuánchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【viên trường】

Đọc nhanh: 圆场 (viên trường). Ý nghĩa là: dàn xếp; giảng hoà; xoa dịu, chạy quanh sân khấu (diễn viên kịch). Ví dụ : - 这事最好由你出面说几句话圆圆场。 chuyện này tốt nhất nên để anh đứng ra nói vài câu giảng hoà.

Ý Nghĩa của "圆场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圆场 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dàn xếp; giảng hoà; xoa dịu

为打开僵局而从中解说或提出折衷办法

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 最好 zuìhǎo 由 yóu 你 nǐ 出面 chūmiàn 说 shuō 几句话 jǐjùhuà 圆圆 yuányuán 场 chǎng

    - chuyện này tốt nhất nên để anh đứng ra nói vài câu giảng hoà.

✪ 2. chạy quanh sân khấu (diễn viên kịch)

见〖跑圆场〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圆场

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 现场采访 xiànchǎngcǎifǎng 记者 jìzhě

    - Một phóng viên phỏng vấn tại hiện trường.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 恶战 èzhàn

    - một trận ác chiến.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 最好 zuìhǎo 由 yóu 你 nǐ 出面 chūmiàn 说 shuō 几句话 jǐjùhuà 圆圆 yuányuán 场 chǎng

    - chuyện này tốt nhất nên để anh đứng ra nói vài câu giảng hoà.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雪 dàxuě 把 bǎ 大地 dàdì 变成 biànchéng 了 le 银白 yínbái 世界 shìjiè

    - tuyết trắng đã biến mặt đất thành thế giới màu trắng bạc.

  • volume volume

    - 球场 qiúchǎng 很大 hěndà 呈 chéng 椭圆形 tuǒyuánxíng

    - Sân bóng rổ rất lớn và có hình dạng là hình elip.

  • volume volume

    - 鸡精 jījīng 是 shì 目前 mùqián 市场 shìchǎng 上 shàng 倍受欢迎 bèishòuhuānyíng 的 de 一种 yīzhǒng 复合 fùhé 调味料 tiáowèiliào

    - Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ 突然 tūrán 来 lái 了 le

    - Một trận mưa lớn bất ngờ ập tới.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 感冒 gǎnmào 使得 shǐde 我 wǒ 上 shàng 不了 bùliǎo 班 bān

    - Trận ốm khiến tớ không đi làm nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao