国侦局 guó zhēn jú
volume volume

Từ hán việt: 【quốc trinh cục】

Đọc nhanh: 国侦局 (quốc trinh cục). Ý nghĩa là: viết tắt cho 美國國家偵察局 | 美国国家侦察局.

Ý Nghĩa của "国侦局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

国侦局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viết tắt cho 美國國家偵察局 | 美国国家侦察局

abbr. for 美國國家偵察局|美国国家侦察局

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 国侦局

  • volume volume

    - 赤壁之战 chìbìzhīzhàn 决定 juédìng 了 le 魏 wèi 、 蜀 shǔ 、 吴 wú 三国鼎立 sānguódǐnglì 的 de 局面 júmiàn

    - trận Xích Bích đã quyết định thế chân vạc giữa ba nước, Nguỵ, Thục, Ngô.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 安全局 ānquánjú

    - Cơ quan An ninh Quốc gia.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 国家 guójiā 安全局 ānquánjú 工作 gōngzuò 吗 ma

    - Bạn có làm việc cho Cơ quan An ninh Quốc gia không?

  • volume volume

    - 对 duì 国际局势 guójìjúshì 表示 biǎoshì 关切 guānqiè

    - bày tỏ sự quan tâm đối với tình hình thế giới.

  • volume volume

    - 国际局势 guójìjúshì 发生 fāshēng 了 le 很大 hěndà 的 de 变动 biàndòng

    - cục diện quốc tế đã phát sinh thay đổi lớn

  • volume volume

    - 资料 zīliào 来源 láiyuán : 英国 yīngguó 国家统计局 guójiātǒngjìjú

    - Nguồn tài liệu: Văn phòng thống kê quốc gia Anh

  • volume volume

    - 美国宇航局 měiguóyǔhángjú 已经 yǐjīng 对 duì 那架 nàjià 探测器 tàncèqì 失去 shīqù 控制 kòngzhì 了 le

    - NASA đã mất quyền kiểm soát chiếc máy bay đó.

  • volume volume

    - 德国 déguó 当局 dāngjú 正在 zhèngzài 考虑 kǎolǜ 如果 rúguǒ 形势危急 xíngshìwēijí 时 shí 进行 jìnxíng 空运 kōngyùn

    - Chính quyền Đức đang xem xét một cuộc không vận nếu tình hình trở nên nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhēng
    • Âm hán việt: Trinh
    • Nét bút:ノ丨丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYBO (人卜月人)
    • Bảng mã:U+4FA6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao