固定资产投资额 gùdìng zīchǎn tóuzī é
volume volume

Từ hán việt: 【cố định tư sản đầu tư ngạch】

Đọc nhanh: 固定资产投资额 (cố định tư sản đầu tư ngạch). Ý nghĩa là: Mức đầu tư tài sản cố định.

Ý Nghĩa của "固定资产投资额" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

固定资产投资额 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mức đầu tư tài sản cố định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 固定资产投资额

  • volume volume

    - 固定 gùdìng 工资制 gōngzīzhì

    - Chế độ tiền lương cố định

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 经 jīng 对冲 duìchōng 就 jiù 把 bǎ 一半 yíbàn 资产 zīchǎn 投资 tóuzī 了 le 衍生品 yǎnshēngpǐn

    - Họ đặt một nửa danh mục đầu tư của mình vào các công cụ phái sinh mà không cần bảo hiểm rủi ro?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 投资 tóuzī 份额 fèné 很 hěn 高 gāo

    - Số định mức của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 的 de 投资 tóuzī 刺激 cìjī 了 le 生产 shēngchǎn

    - Sự đầu tư của chính phủ đã thúc đẩy sản xuất.

  • volume volume

    - 核查 héchá 了 le 工厂 gōngchǎng 的 de 固定资产 gùdìngzīchǎn

    - kiểm tra đối chiếu tài sản cố định của nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 在 zài 房地产 fángdìchǎn 上 shàng 投资 tóuzī

    - Anh quyết định đầu tư vào bất động sản.

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 产业 chǎnyè 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 投资 tóuzī

    - Ngành giáo dục cần nhiều đầu tư hơn.

  • volume volume

    - 投资 tóuzī 股市 gǔshì 有 yǒu 一定 yídìng 的 de 风险 fēngxiǎn

    - Đầu tư vào thị trường chứng khoán có một số rủi ro nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 额›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Ngạch
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRMBO (十口一月人)
    • Bảng mã:U+989D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao