园林 yuánlín
volume volume

Từ hán việt: 【viên lâm】

Đọc nhanh: 园林 (viên lâm). Ý nghĩa là: vườn; sân vườn; khu trồng cây cảnh . Ví dụ : - 她喜欢在园林里散步。 Cô ấy thích đi dạo trong vườn.. - 他在园林中举办了婚礼。 Anh tổ chức đám cưới trong vườn.. - 这里的园林设计很美丽。 Thiết kế sân vườn ở đây rất đẹp.

Ý Nghĩa của "园林" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 5-6

园林 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vườn; sân vườn; khu trồng cây cảnh

种植花草树木供人游赏休息的风景区

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 园林 yuánlín 里 lǐ 散步 sànbù

    - Cô ấy thích đi dạo trong vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 园林 yuánlín 中 zhōng 举办 jǔbàn 了 le 婚礼 hūnlǐ

    - Anh tổ chức đám cưới trong vườn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 园林设计 yuánlínshèjì 很 hěn 美丽 měilì

    - Thiết kế sân vườn ở đây rất đẹp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 园林

  • volume volume

    - 静谧 jìngmì 的 de 园林 yuánlín

    - công viên tĩnh lặng.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 西洋 xīyáng 樱草 yīngcǎo 一种 yīzhǒng 杂交 zájiāo 的 de 园林 yuánlín 樱草 yīngcǎo , 开有 kāiyǒu 由 yóu 各色 gèsè 花朵 huāduǒ 组成 zǔchéng 的 de 花簇 huācù

    - 西洋樱草 là một loại hoa anh đào kết hợp trong vườn, có bông hoa được tạo thành từ nhiều màu sắc khác nhau.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 办公室 bàngōngshì 可以 kěyǐ 俯瞰 fǔkàn 富兰克林 fùlánkèlín 公园 gōngyuán 西侧 xīcè

    - Văn phòng của ông nhìn ra phía Tây của Công viên Franklin.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 园林 yuánlín 中 zhōng 举办 jǔbàn 了 le 婚礼 hūnlǐ

    - Anh tổ chức đám cưới trong vườn.

  • volume volume

    - 皇家 huángjiā 园林 yuánlín 卫队 wèiduì 保护 bǎohù 皇家 huángjiā 森林 sēnlín 和 hé 公园 gōngyuán 的 de 看守者 kānshǒuzhě

    - Người bảo vệ hoàng gia của vườn hoàng gia, bảo vệ rừng và công viên hoàng gia.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 让 ràng 美丽 měilì 的 de 园林 yuánlín 化为乌有 huàwéiwūyǒu

    - Một trận hỏa hoạn đã khiến khu vườn tươi đẹp hoàn toàn biến mất.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 园林设计 yuánlínshèjì 很 hěn 美丽 měilì

    - Thiết kế sân vườn ở đây rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 园›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Ngoan , Viên
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WMMU (田一一山)
    • Bảng mã:U+56ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao