园儿 yuán er
volume volume

Từ hán việt: 【viên nhi】

Đọc nhanh: 园儿 (viên nhi). Ý nghĩa là: vườn.

Ý Nghĩa của "园儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

园儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vườn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 园儿

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 种 zhǒng 花儿 huāér

    - Cô ấy thích trồng hoa trong vườn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 掐 qiā 公园 gōngyuán 里 lǐ 的 de 花儿 huāér

    - Không nên ngắt hoa trong công viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 玩儿 wáner

    - Họ thích chơi trong công viên.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 儿童 értóng 在 zài 玩耍 wánshuǎ

    - Trong công viên có rất nhiều trẻ em đang chơi đùa.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 国庆 guóqìng 游园 yóuyuán , 得 dé 打扮 dǎbàn 得 dé 漂亮 piàoliàng 点儿 diǎner

    - đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ.

  • volume volume

    - 幼儿园 yòuéryuán 设在 shèzài 居民区 jūmínqū 内 nèi

    - Trường mẫu giáo được đặt trong khu dân cư.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 幼儿园 yòuéryuán 住 zhù 了 le 几天 jǐtiān 就 jiù 不 bù 像 xiàng 刚来 gānglái 的 de 时候 shíhou 那么 nàme 蔫 niān 了 le

    - Nó đi mẫu giáo được vài hôm không còn ỉu xìu như lúc mới tới nữa.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 幼儿园 yòuéryuán 工作 gōngzuò

    - Cô ấy làm việc tại trường mẫu giáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 园›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Ngoan , Viên
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WMMU (田一一山)
    • Bảng mã:U+56ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao