因如此 yīn rúcǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhân như thử】

Đọc nhanh: 因如此 (nhân như thử). Ý nghĩa là: bởi vì điều này.

Ý Nghĩa của "因如此" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

因如此 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bởi vì điều này

because of this

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 因如此

  • volume volume

    - 不仅如此 bùjǐnrúcǐ

    - Không chỉ như thế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为何 wèihé 如此 rúcǐ 安静 ānjìng ?

    - Tại sao họ lại im lặng như vậy?

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 东西 dōngxī 价格 jiàgé 如此 rúcǐ 高 gāo , 是因为 shìyīnwèi 进货 jìnhuò 时 shí 中途 zhōngtú 被 bèi 轮番 lúnfān 的 de 雁过拔毛 yànguòbámáo 了 le

    - Đồ đạc ở chợ giá cao vậy là do khi nhập hàng đã luân phiên lợi dụng tăng giá.

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 此事 cǐshì 怎 zěn 如此 rúcǐ 艰难 jiānnán !

    - Ô hô, sao việc này lại khó khăn như thế!

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 如何 rúhé 预测 yùcè 路基 lùjī 的 de 沉降 chénjiàng 是 shì 一个 yígè 难题 nántí , 也 yě 是 shì 岩土 yántǔ 工程界 gōngchéngjiè 的 de 热点 rèdiǎn 之一 zhīyī

    - Do đó, làm thế nào để dự báo độ lún của nền đường là một bài toán khó, đồng thời cũng là một trong những điểm nóng của lĩnh vực ĐCCT.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 因此 yīncǐ 取消 qǔxiāo 出行 chūxíng

    - Trời mưa nên chuyến đi bị hủy.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已然 yǐrán 如此 rúcǐ , 还是 háishì 想开 xiǎngkāi 些 xiē 吧 ba

    - sự việc đã như vậy thì nên nghĩ cho thoáng đi nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao