回交 huí jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【hồi giao】

Đọc nhanh: 回交 (hồi giao). Ý nghĩa là: lai ngược (tức là lai với bố mẹ).

Ý Nghĩa của "回交" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回交 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lai ngược (tức là lai với bố mẹ)

backcrossing (i.e. hybridization with parent)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回交

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 必须 bìxū 把 bǎ 情况 qíngkuàng 摸清楚 mōqīngchu , 不能 bùnéng 回去 huíqu 交白卷 jiāobáijuàn

    - chúng ta nhất thiết phải nắm rõ tình hình, không thể trở về tay không.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 他 tā 估计 gūjì 半夜 bànyè 才能 cáinéng 回来 huílai , 交代 jiāodài 家里 jiālǐ 给 gěi 他 tā 留门 liúmén

    - anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 外交官 wàijiāoguān 已 yǐ 撤回 chèhuí 到 dào 国内 guónèi

    - Nhà ngoại giao đã được triệu hồi về nước.

  • volume volume

    - 收条 shōutiáo 儿请 érqǐng 交来 jiāolái 人 rén 带回 dàihuí

    - giấy biên nhận xin giao cho người được phái đến mang về.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 哪题 nǎtí 不开 bùkāi 提 tí 哪 nǎ 壶 hú ? 没 méi 看见 kànjiàn 我 wǒ 是 shì 坐 zuò 着 zhe 公交 gōngjiāo 回来 huílai 的 de 吗 ma ?

    - Nhắc gì không nhắc nhắc chuyện này? mày không thấy tao ngồi xe bus về à?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 上 shàng 回 huí 交谈 jiāotán 时 shí

    - Lần cuối cùng chúng ta nói chuyện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao