器具 qìjù
volume volume

Từ hán việt: 【khí cụ】

Đọc nhanh: 器具 (khí cụ). Ý nghĩa là: dụng cụ; khí cụ; khí; công cụ; máy móc; thiết bị. Ví dụ : - 器具窳劣。 máy móc tồi tàn.. - 铁质的器具 dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.. - 他厨房里到处是他从不使用的小器具。 Nhà bếp của anh ấy chứa đầy những đồ dùng mà anh ấy không bao giờ sử dụng.

Ý Nghĩa của "器具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

器具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ; khí cụ; khí; công cụ; máy móc; thiết bị

生产, 生活, 劳动中使用的工具。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 器具 qìjù 窳 yǔ 劣 liè

    - máy móc tồi tàn.

  • volume volume

    - 铁质 tiězhì 的 de 器具 qìjù

    - dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.

  • volume volume

    - 他 tā 厨房 chúfáng 里 lǐ 到处 dàochù 是 shì 他 tā 从不 cóngbù 使用 shǐyòng 的 de 小 xiǎo 器具 qìjù

    - Nhà bếp của anh ấy chứa đầy những đồ dùng mà anh ấy không bao giờ sử dụng.

  • volume volume

    - 她 tā 带有 dàiyǒu 钓鱼 diàoyú 用 yòng 的 de 各种 gèzhǒng 器具 qìjù

    - Cô ấy mang theo tất cả các dụng cụ câu cá.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 器具

✪ 1. Định ngữ (+的) + 器具

Ví dụ:
  • volume

    - 手术室 shǒushùshì 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 精密 jīngmì 的 de 器具 qìjù

    - Trong phòng mổ có rất nhiều dụng cụ phức tạp.

  • volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

✪ 2. Động từ + 器具

Ví dụ:
  • volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 中国 zhōngguó 的 de 世界 shìjiè 工厂 gōngchǎng 提供 tígōng 生产 shēngchǎn 器具 qìjù

    - Bọn họ cung cấp công cụ sản xuất cho "công xưởng thế giới" Trung Quốc.

  • volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 为了 wèile 统计 tǒngjì 以 yǐ 投资 tóuzī 更 gèng 精确 jīngquè 的 de 测量 cèliáng 器具 qìjù

    - Chúng ta nên vì thông kê mà đầu tư các công cụ đo lường chính xác hơn.

✪ 3. 器具 (+的) + Danh từ

Ví dụ:
  • volume

    - 雇主 gùzhǔ 从事 cóngshì 的 de 是 shì 器具 qìjù 行业 hángyè

    - Người sử dụng lao động tham gia ngành công cụ thiết bị.

  • volume

    - 这个 zhègè 工厂 gōngchǎng 的 de 器具 qìjù 种类 zhǒnglèi 非常 fēicháng 多 duō

    - Có rất nhiều loại công cụ trong nhà máy này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 器具

  • volume volume

    - 搪瓷 tángcí 器具 qìjù 比 bǐ 玻璃 bōlí 器具 qìjù 经久耐用 jīngjiǔnàiyòng

    - đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.

  • volume volume

    - 气体 qìtǐ 流量 liúliàng 计量 jìliàng 器具 qìjù 检定 jiǎndìng 系统 xìtǒng

    - Hệ thống xác minh thiết bị đo lưu lượng khí

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

  • volume volume

    - 把 bǎ 不用 bùyòng 的 de 器具 qìjù 储藏 chǔcáng 起来 qǐlai

    - đem những đồ đạc không dùng đến cất đi.

  • volume volume

    - 他 tā 厨房 chúfáng 里 lǐ 到处 dàochù 是 shì 他 tā 从不 cóngbù 使用 shǐyòng 的 de 小 xiǎo 器具 qìjù

    - Nhà bếp của anh ấy chứa đầy những đồ dùng mà anh ấy không bao giờ sử dụng.

  • volume volume

    - 雇主 gùzhǔ 从事 cóngshì 的 de 是 shì 器具 qìjù 行业 hángyè

    - Người sử dụng lao động tham gia ngành công cụ thiết bị.

  • volume volume

    - 手术室 shǒushùshì 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 精密 jīngmì 的 de 器具 qìjù

    - Trong phòng mổ có rất nhiều dụng cụ phức tạp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 中国 zhōngguó 的 de 世界 shìjiè 工厂 gōngchǎng 提供 tígōng 生产 shēngchǎn 器具 qìjù

    - Bọn họ cung cấp công cụ sản xuất cho "công xưởng thế giới" Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao