喜车 xǐ chē
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ xa】

Đọc nhanh: 喜车 (hỉ xa). Ý nghĩa là: xe rước dâu, xe cưới.

Ý Nghĩa của "喜车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜车 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xe rước dâu

carriage for collecting the bride

✪ 2. xe cưới

wedding car

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜车

  • volume volume

    - 我 wǒ 哥哥 gēge 喜欢 xǐhuan 赛车 sàichē

    - Anh trai tôi thích đua xe.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 喜欢 xǐhuan 驾驶 jiàshǐ 汽车 qìchē

    - Bố rất thích lái ô tô.

  • volume volume

    - 不 bù 哭 kū 不 bù 笑 xiào 不 bù 悲不喜 bēibùxǐ 不吵不闹 bùchǎobùnào 安安静静 ānānjìngjìng 的 de 等候 děnghòu 属于 shǔyú 我 wǒ 的 de 那 nà 班车 bānchē

    - Không khóc không cười, không buồn không vui, không ồn ào hay làm phiền, lặng lẽ chờ chuyến xe thuộc về mình.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 骑 qí 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy không thích đi xe đạp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 登山 dēngshān 还是 háishì 骑车 qíchē ?

    - Bạn thích leo núi hay đi xe đạp?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很 hěn 喜欢 xǐhuan 乘坐 chéngzuò 游览车 yóulǎnchē

    - Chúng tôi rất thích ngồi xe du lịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 坐火车 zuòhuǒchē 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 朋友 péngyou 们 men 赛 sài 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy thích đua xe đạp với bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao