喉咙发干 hóulóng fā gàn
volume volume

Từ hán việt: 【hầu lung phát can】

Đọc nhanh: 喉咙发干 (hầu lung phát can). Ý nghĩa là: khan cổ.

Ý Nghĩa của "喉咙发干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喉咙发干 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khan cổ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喉咙发干

  • volume volume

    - 我 wǒ 喉咙 hóulóng 很 hěn 干 gàn

    - Cổ họng tôi rất khô.

  • volume volume

    - 他 tā 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Cổ họng anh ấy bị viêm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Cổ họng cậu bị viêm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Anh ấy bị viêm họng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 喉咙 hóulóng 正在 zhèngzài 发炎 fāyán

    - Cổ họng của tôi đang bị viêm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le 舌苔 shétāi 很 hěn 厚 hòu 。 这些 zhèxiē 都 dōu 是 shì 感冒 gǎnmào 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Cổ họng của bạn bị viêm, Đây là những triệu chứng của cảm lạnh

  • volume volume

    - 他 tā 患 huàn 了 le 重感冒 zhònggǎnmào , 而且 érqiě 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán

    - Anh ấy bị cảm nặng và viêm họng.

  • volume volume

    - 她 tā 喉咙 hóulóng 发紧 fājǐn , 使劲 shǐjìn 地咽 dìyàn 了 le 一下 yīxià 唾沫 tuòmo

    - Cổ họng cô ấy nghẹn lại, khó khăn cố nuốt một ngụm nước bọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng
    • Âm hán việt: Lung
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RIKP (口戈大心)
    • Bảng mã:U+5499
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 喉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RONK (口人弓大)
    • Bảng mã:U+5589
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao