善处 shànchǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thiện xứ】

Đọc nhanh: 善处 (thiện xứ). Ý nghĩa là: xử lý thoả đáng; khéo xử; giải quyết thoả đáng.

Ý Nghĩa của "善处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

善处 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xử lý thoả đáng; khéo xử; giải quyết thoả đáng

妥善地处理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 善处

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 多愁善感 duōchóushàngǎn 的 de 人 rén 总 zǒng 觉得 juéde 满腹 mǎnfù 闲愁 xiánchóu 无处 wúchǔ 诉说 sùshuō

    - Cô ấy là một người đa sầu đa cảm, luôn cảm thấy đầy lo lắng và không có nơi nào để bày tỏ chúng.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 妥善处理 tuǒshànchǔlǐ , 将 jiāng 大事 dàshì 化成 huàchéng 小事 xiǎoshì , 小事 xiǎoshì 变成 biànchéng 没事 méishì

    - Thông qua giải quyết thỏa đáng, biến chuyện lớn thành chuyện nhỏ, chuyện nhỏ thành không có chuyện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不善 bùshàn 交际 jiāojì , 喜欢 xǐhuan 独处 dúchǔ

    - Tôi không giỏi giao tiếp, thích ở một mình.

  • volume volume

    - 邻里 línlǐ 善处 shànchǔ 关系 guānxì 好 hǎo

    - Thân thiện với hàng xóm thì quan hệ tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 事 shì 灵活 línghuó , 善 shàn 随机应变 suíjīyìngbiàn

    - Anh ấy xử lý công việc linh hoạt, giỏi ứng biến mọi tình huống.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 处理 chǔlǐ 各种 gèzhǒng 问题 wèntí

    - Anh ấy giỏi xử lý các vấn đề.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 善于 shànyú 处理 chǔlǐ 人事关系 rénshìguānxì

    - Cô ấy có khả năng tốt trong việc xử lý các mối quan hệ cá nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 今日 jīnrì 的 de 地位 dìwèi , 完全 wánquán 是 shì 能屈能伸 néngqūnéngshēn 善于 shànyú 处世 chǔshì 的 de 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy có địa vị như hôm nay hoàn toàn dựa vào việc đối nhân xử thế, cương nhu đúng lúc của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao