商水县 shāng shuǐ xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thương thuỷ huyện】

Đọc nhanh: 商水县 (thương thuỷ huyện). Ý nghĩa là: Quận Shangshui ở Zhoukou 周口 , Hà Nam.

Ý Nghĩa của "商水县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Shangshui ở Zhoukou 周口 , Hà Nam

Shangshui county in Zhoukou 周口 [Zhōu kǒu], Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 商水县

  • volume volume

    - 一肚子 yīdǔzi 坏水 huàishuǐ

    - trong bụng toàn ý nghĩ xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 公司 gōngsī 协商 xiéshāng 了 le 薪水 xīnshuǐ

    - Anh ấy đã trao đổi về mức lương với công ty.

  • volume volume

    - 一 yī 汪子 wāngzǐ 水 shuǐ

    - một vũng nước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 智商 zhìshāng 属于 shǔyú 中等水平 zhōngděngshuǐpíng

    - Chỉ số IQ của anh ấy ở mức trung bình.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 的 de 幌子 huǎngzi 上 shàng 写 xiě 着 zhe 水果 shuǐguǒ

    - Biển hiệu của cửa hàng ghi "trái cây".

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 商店 shāngdiàn 批发 pīfā 水果 shuǐguǒ

    - Cửa hàng này bán sỉ trái cây.

  • volume volume

    - 去 qù 建材 jiàncái 商店 shāngdiàn 那买 nàmǎi 了 le 一袋 yīdài 水泥 shuǐní

    - Tôi đến cửa hàng vật liệu xây dựng và mua một bao xi măng.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 里 lǐ 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 水果 shuǐguǒ 品种 pǐnzhǒng

    - Trong cửa hàng có các loại trái cây khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 商›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YCBR (卜金月口)
    • Bảng mã:U+5546
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao