唾沫 tuòmò
volume volume

Từ hán việt: 【thóa mạt】

Đọc nhanh: 唾沫 (thóa mạt). Ý nghĩa là: nước bọt; nước miếng; nước dãi; miếng. Ví dụ : - 商人咽了一口唾沫,疙里疙瘩地说:好,那钱呢? Thương nhân nuốt nước bọt và nói năng một cách vấp váp: Được rồi, còn tiền thì sao?. - 啐了一口唾沫。 nhổ một bãi nước bọt.. - 咽唾沫 nuốt nước bọt

Ý Nghĩa của "唾沫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

唾沫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước bọt; nước miếng; nước dãi; miếng

唾液的通称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 商人 shāngrén 咽 yàn 了 le 一口 yīkǒu 唾沫 tuòmo , 疙里疙瘩 gēlǐgēdā 地说 dìshuō : 好 hǎo , 那钱 nàqián 呢 ne ?

    - Thương nhân nuốt nước bọt và nói năng một cách vấp váp: Được rồi, còn tiền thì sao?

  • volume volume

    - 啐 cuì 了 le 一口 yīkǒu 唾沫 tuòmo

    - nhổ một bãi nước bọt.

  • volume volume

    - 咽 yàn 唾沫 tuòmo

    - nuốt nước bọt

  • volume volume

    - 她 tā 喉咙 hóulóng 发紧 fājǐn , 使劲 shǐjìn 地咽 dìyàn 了 le 一下 yīxià 唾沫 tuòmo

    - Cổ họng cô ấy nghẹn lại, khó khăn cố nuốt một ngụm nước bọt.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 唾沫

✪ 1. Động từ + 唾沫

Ví dụ:
  • volume

    - 看 kàn 他 tā 在 zài 那 nà 直咽 zhíyàn 唾沫 tuòmo , 好像 hǎoxiàng 饿坏 èhuài 了 le

    - Nhìn thấy anh ta nuốt nước bọt ở đó, dường như anh ta đang đói.

  • volume

    - 孩子 háizi 看到 kàndào 好吃 hǎochī 的 de 东西 dōngxī , 不住 búzhù 地咽 dìyàn 唾沫 tuòmo

    - Đứa bé nhìn thấy đồ ăn ngon không tự chủ được nuốt nước miếng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唾沫

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 在 zài 那 nà 直咽 zhíyàn 唾沫 tuòmo , 好像 hǎoxiàng 饿坏 èhuài 了 le

    - Nhìn thấy anh ta nuốt nước bọt ở đó, dường như anh ta đang đói.

  • volume volume

    - 咽 yàn 唾沫 tuòmo

    - nuốt nước bọt

  • volume volume

    - 俚语 lǐyǔ , 是 shì 脱下 tuōxià 上衣 shàngyī 、 吐 tǔ 一口 yīkǒu 唾沫 tuòmo 在 zài 掌上 zhǎngshàng 、 跟着 gēnzhe 就 jiù 着手 zhuóshǒu 工作 gōngzuò 的 de 语言 yǔyán

    - Tục ngữ là ngôn ngữ mà người ta cởi áo, nhổ một hơi nước bọt lên lòng bàn tay và bắt đầu làm việc bằng tay.

  • volume volume

    - 唾手可得 tuòshǒukědé

    - dễ như trở bàn tay; dễ như nhổ nước bọt lên tay.

  • volume volume

    - 啐 cuì 了 le 一口 yīkǒu 唾沫 tuòmo

    - nhổ một bãi nước bọt.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 看到 kàndào 好吃 hǎochī 的 de 东西 dōngxī , 不住 búzhù 地咽 dìyàn 唾沫 tuòmo

    - Đứa bé nhìn thấy đồ ăn ngon không tự chủ được nuốt nước miếng.

  • volume volume

    - 她 tā 喉咙 hóulóng 发紧 fājǐn , 使劲 shǐjìn 地咽 dìyàn 了 le 一下 yīxià 唾沫 tuòmo

    - Cổ họng cô ấy nghẹn lại, khó khăn cố nuốt một ngụm nước bọt.

  • volume volume

    - 商人 shāngrén 咽 yàn 了 le 一口 yīkǒu 唾沫 tuòmo , 疙里疙瘩 gēlǐgēdā 地说 dìshuō : 好 hǎo , 那钱 nàqián 呢 ne ?

    - Thương nhân nuốt nước bọt và nói năng một cách vấp váp: Được rồi, còn tiền thì sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuò
    • Âm hán việt: Thoá
    • Nét bút:丨フ一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHJM (口竹十一)
    • Bảng mã:U+553E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 沫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:丶丶一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDJ (水木十)
    • Bảng mã:U+6CAB
    • Tần suất sử dụng:Cao