唯他 wéi tā
volume volume

Từ hán việt: 【duy tha】

Đọc nhanh: 唯他 (duy tha). Ý nghĩa là: Thiên về người ngoài hơn về mình..

Ý Nghĩa của "唯他" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唯他 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiên về người ngoài hơn về mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唯他

  • volume volume

    - 唯有 wéiyǒu 他 tā 缺席 quēxí 会议 huìyì

    - Chỉ có anh ta vắng mặt trong buổi họp.

  • volume volume

    - 其他 qítā 办法 bànfǎ 都 dōu 不行 bùxíng , 唯有 wéiyǒu 这个 zhègè 办法 bànfǎ 可能 kěnéng 有用 yǒuyòng

    - Các cách khác đều không ổn, duy có cách này có thể dùng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我家 wǒjiā 唯一 wéiyī 的 de 崽 zǎi

    - Anh ấy là con trai duy nhất của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 向来 xiànglái 敢于 gǎnyú 坚持 jiānchí 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn , 从不 cóngbù 唯唯诺诺 wěiwěinuònuò

    - Anh ta trước nay luôn giữ quan điểm của bản thân, tuyệt không vâng vâng dạ dạ tuân theo.

  • volume volume

    - 唯独 wéidú 他 tā 没 méi 参加 cānjiā 会议 huìyì

    - Chỉ có anh ấy không tham gia cuộc họp.

  • volume volume

    - 他 tā 唯独 wéidú 爱 ài 吃 chī 辣 là 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy chỉ thích ăn đồ cay.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 奉公守法 fènggōngshǒufǎ , 而且 érqiě 行事 xíngshì 小心 xiǎoxīn , 唯恐 wéikǒng 清誉 qīngyù 受损 shòusǔn

    - Anh luôn tuân thủ luật pháp và hành động thận trọng, vì sợ rằng danh tiếng của anh sẽ bị tổn hại.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 灾难 zāinàn 中 zhōng 唯一 wéiyī 活 huó 下来 xiàlai 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người duy nhất sống sót sau thảm họa này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 唯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wěi
    • Âm hán việt: Duy , Duỵ
    • Nét bút:丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROG (口人土)
    • Bảng mã:U+552F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao