唧 jī
volume volume

Từ hán việt: 【tức】

Đọc nhanh: 唧 (tức). Ý nghĩa là: phun; bơm. Ví dụ : - 水枪唧出冰冷凉水。 Súng nước phun ra nước lạnh buốt.. - 机器唧出黑色油液。 Máy móc phun ra dầu màu đen.. - 水管唧出白花花水。 Ống nước phun ra nước trắng xóa.

Ý Nghĩa của "唧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phun; bơm

喷射 (液体)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 水枪 shuǐqiāng 唧出 jīchū 冰冷 bīnglěng 凉水 liángshuǐ

    - Súng nước phun ra nước lạnh buốt.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 唧出 jīchū 黑色 hēisè 油液 yóuyè

    - Máy móc phun ra dầu màu đen.

  • volume volume

    - 水管 shuǐguǎn 唧出 jīchū 白花花 báihuāhuā 水 shuǐ

    - Ống nước phun ra nước trắng xóa.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唧

  • volume volume

    - 水枪 shuǐqiāng 唧出 jīchū 冰冷 bīnglěng 凉水 liángshuǐ

    - Súng nước phun ra nước lạnh buốt.

  • volume volume

    - 水管 shuǐguǎn 唧出 jīchū 白花花 báihuāhuā 水 shuǐ

    - Ống nước phun ra nước trắng xóa.

  • volume volume

    - 别 bié 那么 nàme 磨磨 mómó 唧唧 jījī 了 le !

    - Đừng có lề mề như vậy nữa!

  • volume volume

    - 小鸟儿 xiǎoniǎoér 唧唧喳喳 jījīchācha 地 dì 叫 jiào

    - chim con kêu chút chít.

  • volume volume

    - 这 zhè 哼哼唧唧 hēnghēngjijī 的 de 声音 shēngyīn 让 ràng 人 rén 烦躁 fánzào

    - Tiếng lẩm bẩm này khiến người ta rất bực bội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 唧唧咕咕 jījīgugū 的 de 在 zài 说 shuō 什么 shénme 呢 ne

    - Bạn đang thì thầm nói gì đó

  • volume volume

    - 机器 jīqì 唧出 jīchū 黑色 hēisè 油液 yóuyè

    - Máy móc phun ra dầu màu đen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 想 xiǎng 跟 gēn 他 tā 说话 shuōhuà , 没想到 méixiǎngdào 他 tā 蔫不唧 niānbùjī 地走了 dìzǒule

    - tôi còn muốn nói chuyện với anh ta, chẳng ngờ anh ấy lặng lẽ bỏ đi mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:丨フ一フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAIL (口日戈中)
    • Bảng mã:U+5527
    • Tần suất sử dụng:Trung bình