唐末 táng mò
volume volume

Từ hán việt: 【đường mạt】

Đọc nhanh: 唐末 (đường mạt). Ý nghĩa là: cuối thời Đường (thế kỷ 9).

Ý Nghĩa của "唐末" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唐末 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuối thời Đường (thế kỷ 9)

late Tang period (9th century)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唐末

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 唐代 tángdài 僧侣 sēnglǚ 玄奘 xuánzàng

    - Anh ấy giống như hòa thượng Huyền Trang thời Đường.

  • volume volume

    - 餐车 cānchē 已挂 yǐguà ( 在 zài 末节 mòjié 车厢 chēxiāng ) 上 shàng

    - Xe đẩy thức ăn đã được treo (ở khoang cuối cùng của toa xe).

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 荒唐 huāngtáng 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống phóng đãng.

  • volume volume

    - 他决 tājué 周末 zhōumò 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Anh ấy quyết định cuối tuần xem phim.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 他出 tāchū 生于 shēngyú 七十年代 qīshíniándài 末 mò

    - Anh ấy sinh ra vào cuối thập niên 70.

  • volume volume

    - 他 tā 周末 zhōumò 常常 chángcháng 东游西逛 dōngyóuxīguàng

    - Cuối tuần, anh ấy thường đi dạo khắp nơi.

  • - 他们 tāmen 在 zài 湖边 húbiān 露营 lùyíng , 度过 dùguò 了 le 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 周末 zhōumò

    - Họ đã cắm trại bên hồ và có một cuối tuần vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILR (戈中口)
    • Bảng mã:U+5510
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao