唐懿宗 táng yìzōng
volume volume

Từ hán việt: 【đường ý tôn】

Đọc nhanh: 唐懿宗 (đường ý tôn). Ý nghĩa là: Hoàng đế Yizong của nhà Đường (833-873), tên trị vì của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường là Li Cui 李 漼, ​​trị vì 859-873.

Ý Nghĩa của "唐懿宗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唐懿宗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoàng đế Yizong của nhà Đường (833-873), tên trị vì của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường là Li Cui 李 漼, ​​trị vì 859-873

Emperor Yizong of Tang (833-873), reign name of eighteenth Tang emperor Li Cui 李漼 [Li3 Cui3], reigned 859-873

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唐懿宗

  • volume volume

    - 他 tā 明确 míngquè 了 le 项目 xiàngmù 的 de 宗旨 zōngzhǐ

    - Anh ấy đã xác định rõ mục tiêu của dự án.

  • volume volume

    - 颓唐 tuítáng 衰飒 shuāisà

    - tinh thần sa sút.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 荒唐 huāngtáng 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống phóng đãng.

  • volume volume

    - 他宗 tāzōng 孔子 kǒngzǐ 的 de 学说 xuéshuō

    - Anh ấy tôn kính và noi theo học thuyết của Khổng Tử.

  • volume volume

    - 他 tā 参与 cānyù 了 le 宗教 zōngjiào 活动 huódòng

    - Ông tham gia các hoạt động tôn giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 宗党 zōngdǎng

    - Anh ấy là thân tộc của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宗 zōng

    - Ông ấy họ Tông.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 唐璜 tánghuáng 风流成性 fēngliúchéngxìng 的 de 花花公子 huāhuāgōngzǐ

    - Anh chàng là Don Juan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILR (戈中口)
    • Bảng mã:U+5510
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tôn , Tông
    • Nét bút:丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMMF (十一一火)
    • Bảng mã:U+5B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+18 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ý
    • Nét bút:一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一丶一ノフノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTIOP (土廿戈人心)
    • Bảng mã:U+61FF
    • Tần suất sử dụng:Cao