哲人 zhérén
volume volume

Từ hán việt: 【triết nhân】

Đọc nhanh: 哲人 (triết nhân). Ý nghĩa là: người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ; triết nhân.

Ý Nghĩa của "哲人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哲人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ; triết nhân

智慧卓越的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哲人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 《 人民日报 rénmínrìbào 》 于 yú 1948 年 nián 6 月 yuè 15 日 rì 创刊 chuàngkān

    - 'Báo Nhân Dân (Trung Quốc) số báo ra mắt đầu tiên là vào ngày 15-6-1948.

  • volume volume

    - 哲人其萎 zhérénqíwěi , 大家 dàjiā 很 hěn 悲伤 bēishāng

    - Nhà hiền triết đã qua đời, mọi người rất đau buồn.

  • volume volume

    - 人生哲理 rénshēngzhélǐ

    - triết lý nhân sinh

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 哲学 zhéxué 书 shū 引导 yǐndǎo 我们 wǒmen 思考 sīkǎo 人生 rénshēng

    - Sách triết học chỉ dạy chúng ta suy nghĩ về cuộc sống.

  • volume volume

    - 只读 zhǐdú 一 yī 本书 běnshū 就 jiù 认为 rènwéi 懂得 dǒngde 了 le 所有 suǒyǒu 哲学 zhéxué , 这 zhè 只是 zhǐshì 盲人摸象 mángrénmōxiàng 而已 éryǐ

    - Nếu đọc một cuốn sách mà nghĩ rằng có thể hiểu được triết học thì cũng chỉ là thầy bói xem voi mà thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhé
    • Âm hán việt: Triết
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLR (手中口)
    • Bảng mã:U+54F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao