哭鼻子 kū bízi
volume volume

Từ hán việt: 【khốc tị tử】

Đọc nhanh: 哭鼻子 (khốc tị tử). Ý nghĩa là: nhè; khóc nhè (có ý khôi hài); sụt sùi; rên rỉ. Ví dụ : - 输了不许哭鼻子。 thua rồi không được khóc nhè nhé.

Ý Nghĩa của "哭鼻子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哭鼻子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhè; khóc nhè (có ý khôi hài); sụt sùi; rên rỉ

哭 (含诙谐意)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 输 shū 了 le 不许 bùxǔ 哭鼻子 kūbízi

    - thua rồi không được khóc nhè nhé.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哭鼻子

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 高高的 gāogāode

    - Mũi của anh ấy cao cao.

  • volume volume

    - 输 shū 了 le 不许 bùxǔ 哭鼻子 kūbízi

    - thua rồi không được khóc nhè nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 一拳 yīquán 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 鼻子 bízi

    - Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • volume volume

    - 打架 dǎjià 输 shū 了 le 还 hái 哭鼻子 kūbízi , 真够 zhēngòu 丢人 diūrén 的 de !

    - Đánh nhau thua còn khóc, thật quá mất mặt!

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说 shuō 得 dé 有鼻子有眼儿 yǒubíziyǒuyǎnér 的 de , 也 yě 就 jiù 信 xìn 了 le

    - anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

  • volume volume

    - 为了 wèile 让 ràng 孩子 háizi 不哭 bùkū , 他 tā 不断 bùduàn 对 duì 孩子 háizi 做鬼脸 zuòguǐliǎn

    - Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao