哪门子 nǎménzi
volume volume

Từ hán việt: 【na môn tử】

Đọc nhanh: 哪门子 (na môn tử). Ý nghĩa là: cái gì; gì (biểu thị sự phản vấn). Ví dụ : - 好好儿的,你哭哪门子? đang yên lành, mày khóc cái gì?. - 你们说的是哪门子事呀! các anh nói chuyện gì thế!

Ý Nghĩa của "哪门子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哪门子 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái gì; gì (biểu thị sự phản vấn)

什么,用于反问的语气,表示没有来由

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好好儿 hǎohǎoér 的 de , 你 nǐ 哭 kū 哪门子 nǎménzǐ

    - đang yên lành, mày khóc cái gì?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 说 shuō 的 de 是 shì 哪门子 nǎménzǐ 事 shì 呀 ya

    - các anh nói chuyện gì thế!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哪门子

  • volume volume

    - 好好儿 hǎohǎoér 的 de , 你 nǐ 哭 kū 哪门子 nǎménzǐ

    - đang yên lành, mày khóc cái gì?

  • volume volume

    - 出 chū 门子 ménzi ( 出室 chūshì 出嫁 chūjià )

    - đi lấy chồng

  • volume volume

    - 不要 búyào 小看 xiǎokàn 寒门 hánmén 学子 xuézǐ

    - Đừng xem thường học sinh từ gia đình nghèo.

  • volume volume

    - 这 zhè 算是 suànshì 哪门子 nǎménzǐ 的 de 查克 chákè · 诺里斯 nuòlǐsī 世界 shìjiè 空手道 kōngshǒudào 冠军 guànjūn

    - Nó hầu như không làm cho anh ta Chuck Norris.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 说 shuō 的 de 是 shì 哪门子 nǎménzǐ 事 shì 呀 ya

    - các anh nói chuyện gì thế!

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 好日子 hǎorìzi 定 dìng 在 zài 哪一天 nǎyìtiān

    - các bạn đã định ngày nào cưới?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Na , Né , Něi
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:丨フ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSQL (口尸手中)
    • Bảng mã:U+54EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao