哪能不 nǎ néng bù
volume volume

Từ hán việt: 【na năng bất】

Đọc nhanh: 哪能不 (na năng bất). Ý nghĩa là: sao không.

Ý Nghĩa của "哪能不" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哪能不 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sao không

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哪能不

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 加 jiā 百列 bǎiliè

    - Không thể nào đó là Gabriel.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 能累 nénglèi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù ?

    - Không biết có thể mệt tới mức nào?

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 跟 gēn 他 tā 和睦相处 hémùxiāngchǔ

    - Không thể nào chung sống hòa thuận với hắn.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 有 yǒu 责任 zérèn , 不能 bùnéng 赖 lài 哪 nǎ 一个 yígè 人 rén

    - Mọi người đều có trách nhiệm, không thể trách cứ một cá nhân nào cả.

  • volume volume

    - 不 bù 客气 kèqi , 你 nǐ 能 néng 来 lái 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Đừng khách sáo, tôi rất vui vì bạn đã đến.

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 问题 wèntí , 也 yě 不能 bùnéng 让 ràng 他 tā 一个 yígè 人 rén 担不是 dānbúshì

    - nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 不能 bùnéng 想 xiǎng 怎么着 zěnmezhāo 就 jiù 怎么着 zěnmezhāo

    - Một cá nhân không thể muốn thế nào thì được thế ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Na , Né , Něi
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:丨フ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSQL (口尸手中)
    • Bảng mã:U+54EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao