哨笛 shào dí
volume volume

Từ hán việt: 【sáo địch】

Đọc nhanh: 哨笛 (sáo địch). Ý nghĩa là: một tiếng còi.

Ý Nghĩa của "哨笛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哨笛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một tiếng còi

a whistle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哨笛

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 奉命 fèngmìng 一 yī 发现 fāxiàn 有 yǒu 动静 dòngjìng 就 jiù 立即 lìjí 开枪 kāiqiāng

    - Người lính gác được chỉ định rằng khi phát hiện có bất kỳ sự chuyển động nào, họ phải bắn ngay lập tức.

  • volume volume

    - 吹口哨 chuīkǒushào 儿 ér

    - huýt sáo

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 试着 shìzhe 吹口哨 chuīkǒushào

    - Bạn đang cố gắng huýt sáo.

  • volume volume

    - 哨站 shàozhàn , 岗位 gǎngwèi 如 rú 卫兵 wèibīng 或 huò 哨兵 shàobīng 的 de 指派 zhǐpài 的 de 站岗 zhàngǎng 位置 wèizhi

    - Vị trí đóng đồn, vị trí trực gác như lính bảo vệ hoặc lính gác trực

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 营区 yíngqū 内哨 nèishào

    - Các binh sĩ tuần tra trong doanh trại.

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 们 men 都 dōu 已 yǐ 各就各位 gèjiùgèwèi

    - Các lính gác đã sẵn sàng ở vị trí của mình.

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 查问 cháwèn 在 zài 门口 ménkǒu 的 de 陌生人 mòshēngrén

    - Người lính gác hỏi thăm người lạ đứng ở cửa.

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Sáo , Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨フ一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFB (口火月)
    • Bảng mã:U+54E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLW (竹中田)
    • Bảng mã:U+7B1B
    • Tần suất sử dụng:Cao