哦哦 ó ó
volume volume

Từ hán việt: 【nga nga】

Đọc nhanh: 哦哦 (nga nga). Ý nghĩa là: ồ. Ví dụ : - 哦哦,这是真的吗? Ồ, điều này thật sao?. - 哦哦,你说的对吗? Ồ, bạn nói có đúng không?. - 哦哦,真的有那么贵吗? Ồ, thật sự đắt như vậy sao?

Ý Nghĩa của "哦哦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哦哦 khi là Thán từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ồ

表示不太相信

Ví dụ:
  • volume volume

    - 哦 ó 哦 ó , 这是 zhèshì 真的 zhēnde 吗 ma ?

    - Ồ, điều này thật sao?

  • volume volume

    - 哦 ó 哦 ó , 你 nǐ 说 shuō 的 de 对 duì 吗 ma ?

    - Ồ, bạn nói có đúng không?

  • volume volume

    - 哦 ó 哦 ó , 真的 zhēnde 有 yǒu 那么 nàme 贵 guì 吗 ma ?

    - Ồ, thật sự đắt như vậy sao?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哦哦

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 有现 yǒuxiàn 做 zuò 煎蛋卷 jiāndànjuǎn 哦 ó

    - Tôi nghe nói có một nhà ga trứng tráng.

  • volume volume

    - 定金 dìngjīn 不退 bùtuì 的 de 哦 ó !

    - Tiền cọc không trả đâu nhé!

  • volume volume

    - 撩 liāo 完 wán 就 jiù 跑 pǎo 哦 ó ?

    - Tán xong rồi chạy á?

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 我们 wǒmen 新来 xīnlái 的 de 同事 tóngshì , 不过 bùguò 对 duì 我们 wǒmen 天一 tiānyī 那 nà 可不 kěbù 一般 yìbān 哦 ó

    - Đây là đồng nghiệp mới tới, nhưng mà đối với thiên nhất thì không bình thường lắm đâu nha.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 牧场 mùchǎng 都 dōu 是 shì 薰衣草 xūnyīcǎo 哦 ó

    - Đó là cả một trang trại trồng đầy hoa oải hương.

  • volume volume

    - 哦 ó 哦 ó , 真的 zhēnde 有 yǒu 那么 nàme 贵 guì 吗 ma ?

    - Ồ, thật sự đắt như vậy sao?

  • volume volume

    - 哦 ó 哦 ó , 这是 zhèshì 真的 zhēnde 吗 ma ?

    - Ồ, điều này thật sao?

  • volume volume

    - 哦 ó , 真的 zhēnde 有 yǒu 这件 zhèjiàn 事 shì 吗 ma ?

    - Há, thật sự có chuyện này sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: é , ó , ò , O
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:丨フ一ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHQI (口竹手戈)
    • Bảng mã:U+54E6
    • Tần suất sử dụng:Cao