哆嗦貌 duōsuō mào
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ sách mạo】

Đọc nhanh: 哆嗦貌 (xỉ sách mạo). Ý nghĩa là: căm căm.

Ý Nghĩa của "哆嗦貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哆嗦貌 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. căm căm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哆嗦貌

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào

    - Anh ấy rất lễ phép với người lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 啰嗦 luōsuo 个 gè 不停 bùtíng , 但 dàn 我 wǒ 都 dōu 觉得 juéde 不 bù 厌烦 yànfán

    - Anh ấy cứ huyên thuyên mãi nhưng tôi không thấy chán chút nào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 害怕 hàipà 得 dé 哆嗦 duōsuo

    - Tôi run lẩy bẩy vì sợ hãi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 身体 shēntǐ 不停 bùtíng 哆嗦 duōsuo

    - Cơ thể tôi không ngừng run lập cập.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 在乎 zàihu 自己 zìjǐ 的 de 容貌 róngmào

    - Anh ấy rất quan tâm tới vẻ ngoài.

  • volume volume

    - 风貌 fēngmào 娉婷 pīngtíng

    - phong thái tướng mạo tha thướt

  • volume volume

    - 他 tā 接受 jiēshòu 礼貌 lǐmào 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy nhận lời mời lịch sự.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 紧张 jǐnzhāng 而 ér 哆嗦 duōsuo

    - Anh ấy run lẩy bẩy vì căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Chǐ , Duō
    • Âm hán việt: Sỉ , Xỉ , Đá
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNIN (口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+54C6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 嗦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Suō , Suò
    • Âm hán việt: Sách , Thoa
    • Nét bút:丨フ一一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJBF (口十月火)
    • Bảng mã:U+55E6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao